9
Thứ tư
Âm lịch15tháng 6 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 09/08/1911

Thứ tư, ngày 9 tháng 8 năm 1911 dương lịch là ngày 15 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Tân Hợi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 8/1911

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26
21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/08/1911
Âm lịchNgày 15 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu