3
Thứ năm
Âm lịch9tháng 6 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 03/08/1911

Thứ năm, ngày 3 tháng 8 năm 1911 dương lịch là mùng 9 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 8/1911

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26
21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 03/08/1911
Âm lịchMùng 9 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu