8
Thứ ba
Âm lịch14tháng 6 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập thu

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 08/08/1911

Thứ ba, ngày 8 tháng 8 năm 1911 dương lịch là ngày 14 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 8/1911

Âm lịch: tháng 6 nhuận – 7 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 Lập thu 14 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26
21 27 22 28 23 29 24 Xử thử 1/7 25 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 Lễ Thất tịch 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/08/1911
Âm lịchNgày 14 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu Bắt đầu tiết Lập thu
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất