31
Thứ hai
Âm lịch6tháng 6 nhuận
Năm
Tân Hợi
Tháng
Ất Mùi (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đại thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 31/07/1911

Thứ hai, ngày 31 tháng 7 năm 1911 dương lịch là mùng 6 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/1911

Âm lịch: tháng 6 – 6 nhuận năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1911
T2T3T4T5T6T7CN
26 1/6 27 2 28 3 29 4 30 5 1 6 2 7
3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 Tiểu thử 13 9 14
10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21
17 22 18 23 19 24 20 25 21 26 22 27 23 28
24 Đại thử 29 25 30 26 1/6 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 2 28 3 29 4 30 5
31 6 1 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 31/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 31/07/1911
Âm lịchMùng 6 tháng 6 (nhuận) năm Tân Hợi
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Tân Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tâm

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi