9
Thứ hai
Âm lịch26tháng 3
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/05/2067

Thứ hai, ngày 9 tháng 5 năm 2067 dương lịch là ngày 26 tháng 3 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2067

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18
2 19 3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/05/2067
Âm lịchNgày 26 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi