2
Thứ năm
Âm lịch21tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/06/2067

Thứ năm, ngày 2 tháng 6 năm 2067 dương lịch là ngày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2067

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/5
13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6 18 7 19 8
20 9 21 Hạ chí 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/06/2067
Âm lịchNgày 21 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi