15
Chủ nhật
Âm lịch3tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/05/2067

Chủ nhật, ngày 15 tháng 5 năm 2067 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/2067

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18
2 19 3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/05/2067
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi