30
Thứ hai
Âm lịch18tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 30/05/2067

Thứ hai, ngày 30 tháng 5 năm 2067 dương lịch là ngày 18 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2067

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18
2 19 3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24 8 25
9 26 10 27 11 28 12 29 13 1/4 14 2 15 3
16 4 17 5 18 6 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 7 20 8 21 Tiểu mãn 9 22 10
23 11 24 12 25 13 26 14 27 Lễ Phật đản 15 28 16 29 17
30 18 31 19 1 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/05/2067
Âm lịchNgày 18 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Khai và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi