4
Thứ bảy
Âm lịch23tháng 4
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 04/06/2067

Thứ bảy, ngày 4 tháng 6 năm 2067 dương lịch là ngày 23 tháng 4 năm Đinh Hợi. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 6/2067

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22 4 23 5 Mang chủng 24
6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1/5
13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6 18 7 19 8
20 9 21 Hạ chí 10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15
27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 04/06/2067
Âm lịchNgày 23 tháng 4 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi