9
Thứ tư
Âm lịch2tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/04/1902

Thứ tư, ngày 9 tháng 4 năm 1902 dương lịch là mùng 2 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 4/1902

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 13
21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/04/1902
Âm lịchMùng 2 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Sâm

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất