17
Thứ năm
Giỗ Tổ Hùng Vương
Âm lịch10tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 17/04/1902

Thứ năm, ngày 17 tháng 4 năm 1902 dương lịch là mùng 10 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Giỗ Tổ Hùng Vương 1902

Tháng 4/1902

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 13
21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/04/1902
Âm lịchMùng 10 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi