30
Thứ tư
Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
Âm lịch23tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 30/04/1902

Thứ tư, ngày 30 tháng 4 năm 1902 dương lịch là ngày 23 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 1902

Tháng 4/1902

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 13
21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/04/1902
Âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu