19
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 3
Năm
Nhâm Dần
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Nhâm Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Dần, Mậu Dần
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 19/04/1902

Thứ bảy, ngày 19 tháng 4 năm 1902 dương lịch là ngày 12 tháng 3 năm Nhâm Dần. Ngày Nhâm Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/1902

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 1902
T2T3T4T5T6T7CN
31 22 1 23 2 24 3 25 4 26 5 27 6 Thanh minh 28
7 29 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5 13 6
14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12 20 13
21 Cốc vũ 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27 20
28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26 4 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 19/04/1902
Âm lịchNgày 12 tháng 3 năm Nhâm Dần
Can chiNgày Nhâm Thân, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Dần
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Định và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Dần, Mậu Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi