9
Thứ hai
Âm lịch15tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Mậu Dần
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thân, Giáp Thân
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 09/12/2030

Thứ hai, ngày 9 tháng 12 năm 2030 dương lịch là ngày 15 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Mậu Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 12/2030

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28
23 29 24 30 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 1/12 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 09/12/2030
Âm lịchNgày 15 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Mậu Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Tâm

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thân, Giáp Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi