25
Thứ hai
Âm lịch1tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 25/11/2030

Thứ hai, ngày 25 tháng 11 năm 2030 dương lịch là mùng 1 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Giáp Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/2030

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 25/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 25/11/2030
Âm lịchMùng 1 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi