2
Thứ năm
Âm lịch9tháng 12
Năm
Canh Tuất
Tháng
Kỷ Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 02/01/2031

Thứ năm, ngày 2 tháng 1 năm 2031 dương lịch là mùng 9 tháng Chạp năm Canh Tuất. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 1/2031

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Tân Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2031
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 31 7 1 Tết Dương lịch 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
6 13 7 14 8 15 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 16 10 17 11 18 12 19
13 20 14 21 15 22 16 Ông Công ông Táo 23 17 24 18 25 19 26
20 Đại hàn 27 21 28 22 Giao thừa - Tất niên 29 23 Tết Nguyên đán 1/1 24 2 25 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/01/2031
Âm lịchMùng 9 tháng Chạp năm Canh Tuất
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tuất
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi