6
Thứ sáu
Âm lịch12tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Ất Hợi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Tân Tỵ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/12/2030

Thứ sáu, ngày 6 tháng 12 năm 2030 dương lịch là ngày 12 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Ất Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2030

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Đại tuyết 13 8 14
9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 15 21
16 22 17 23 18 24 19 25 20 26 21 27 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 28
23 29 24 30 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 1/12 26 2 27 3 28 4 29 5
30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 Tiểu hàn 12
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/12/2030
Âm lịchNgày 12 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Tỵ, Tân Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu