26
Thứ ba
Âm lịch2tháng 11
Năm
Canh Tuất
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 26/11/2030

Thứ ba, ngày 26 tháng 11 năm 2030 dương lịch là mùng 2 tháng Mười một năm Canh Tuất. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/2030

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Canh Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2030
T2T3T4T5T6T7CN
28 2 29 3 30 4 31 5 1 6 2 7 3 8
4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 6 11 7 Lập đông 12 8 13 9 14 10 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 24 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25 21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29
25 1/11 26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 26/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 26/11/2030
Âm lịchMùng 2 tháng Mười một năm Canh Tuất
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Mậu Tý, năm Canh Tuất
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu