9
Thứ tư
Âm lịch4tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 09/10/2002

Thứ tư, ngày 9 tháng 10 năm 2002 dương lịch là mùng 4 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 10/2002

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/9
7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8
14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15
21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 09/10/2002
Âm lịchMùng 4 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Sâm

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất