30
Thứ hai
Âm lịch24tháng 8
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 30/09/2002

Thứ hai, ngày 30 tháng 9 năm 2002 dương lịch là ngày 24 tháng 8 năm Nhâm Ngọ. Ngày Tân Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2002

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 25 3 26 4 27 5 28 6 29 7 1/8 8 Bạch lộ 2
9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8 15 9
16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Tết Trung thu 15 22 16
23 Thu phân 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22 29 23
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/9
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 30/09/2002
Âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Định và sao Nguy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu