29
Thứ ba
Âm lịch24tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 29/10/2002

Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2002 dương lịch là ngày 24 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2002

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/9
7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8
14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15
21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 29/10/2002
Âm lịchNgày 24 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Thất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi