12
Thứ bảy
Âm lịch7tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 12/10/2002

Thứ bảy, ngày 12 tháng 10 năm 2002 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2002

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/9
7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8
14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15
21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 12/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 12/10/2002
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bình và sao Liễu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu