23
Thứ tư
Âm lịch18tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 23/10/2002

Thứ tư, ngày 23 tháng 10 năm 2002 dương lịch là ngày 18 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2002

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2002
T2T3T4T5T6T7CN
30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 1/9
7 2 8 Hàn lộ 3 9 4 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 5 11 6 12 7 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 8
14 Tết Trùng cửu 9 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 15
21 16 22 17 23 Sương giáng 18 24 19 25 20 26 21 27 22
28 23 29 24 30 25 31 Lễ hội Halloween 26 1 27 2 28 3 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/10/2002
Âm lịchNgày 18 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíSương giáng Bắt đầu tiết Sương giáng
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi