9
Thứ sáu
Âm lịch20tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Phá (xấu)
Sao
Quỷ (hung)

Lịch âm ngày 09/10/1914

Thứ sáu, ngày 9 tháng 10 năm 1914 dương lịch là ngày 20 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/1914

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22
12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 5 24 Sương giáng 6 25 7
26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 09/10/1914
Âm lịchNgày 20 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Phá và sao Quỷ

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Quỷ Kim Dương
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất