17
Thứ bảy
Âm lịch28tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1914

Thứ bảy, ngày 17 tháng 10 năm 1914 dương lịch là ngày 28 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Bính Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 10/1914

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22
12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 5 24 Sương giáng 6 25 7
26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/10/1914
Âm lịchNgày 28 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Đê

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi