27
Thứ ba
Tết Trùng cửu
Âm lịch9tháng 9
Năm
Giáp Dần
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Sương giáng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 27/10/1914

Thứ ba, ngày 27 tháng 10 năm 1914 dương lịch là mùng 9 tháng 9 năm Giáp Dần. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tết Trùng cửu 1914

Tháng 10/1914

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22
12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 5 24 Sương giáng 6 25 7
26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 27/10/1914
Âm lịchMùng 9 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất