7
Thứ tư
Âm lịch18tháng 8
Năm
Giáp Dần
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/10/1914

Thứ tư, ngày 7 tháng 10 năm 1914 dương lịch là ngày 18 tháng 8 năm Giáp Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/1914

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1914
T2T3T4T5T6T7CN
28 9 29 10 30 11 1 12 2 13 3 14 4 Tết Trung thu 15
5 16 6 17 7 18 8 19 9 Hàn lộ 20 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 21 11 22
12 23 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29
19 1/9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 2 21 3 22 4 23 5 24 Sương giáng 6 25 7
26 8 27 Tết Trùng cửu 9 28 10 29 11 30 12 31 Lễ hội Halloween 13 1 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/10/1914
Âm lịchNgày 18 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi