9
Thứ bảy
Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam
Âm lịch24tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 09/01/1915

Thứ bảy, ngày 9 tháng 1 năm 1915 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Canh Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 1915

Tháng 1/1915

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 9/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 09/01/1915
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Canh Tý, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi