3
Chủ nhật
Âm lịch18tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Ngọ
Tiết
Đông chí

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tý, Canh Tý
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 03/01/1915

Chủ nhật, ngày 3 tháng 1 năm 1915 dương lịch là ngày 18 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Giáp Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/1915

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 03/01/1915
Âm lịchNgày 18 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Ngọ, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíĐông chí
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tý, Canh Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi