24
Chủ nhật
Âm lịch10tháng 12
Năm
Giáp Dần
Tháng
Đinh Sửu (đủ)
Ngày
Ất Mão
Tiết
Đại hàn

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Tân Dậu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 24/01/1915

Chủ nhật, ngày 24 tháng 1 năm 1915 dương lịch là mùng 10 tháng Chạp năm Giáp Dần. Ngày Ất Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 1/1915

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 24/01/1915
Âm lịchMùng 10 tháng Chạp năm Giáp Dần
Can chiNgày Ất Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíĐại hàn
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Mão

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Dậu, Tân Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi