13
Thứ tư
Âm lịch28tháng 11
Năm
Giáp Dần
Tháng
Bính Tý (thiếu)
Ngày
Giáp Thìn
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Tuất, Canh Tuất
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 13/01/1915

Thứ tư, ngày 13 tháng 1 năm 1915 dương lịch là ngày 28 tháng Mười một năm Giáp Dần. Ngày Giáp Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 1/1915

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 1915
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Tiểu hàn 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/12 16 2 17 3
18 4 19 5 20 6 21 Đại hàn 7 22 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 13/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 13/01/1915
Âm lịchNgày 28 tháng Mười một năm Giáp Dần
Can chiNgày Giáp Thìn, tháng Bính Tý, năm Giáp Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bình và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Tuất, Canh Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất