8
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Mậu Thìn
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Giáp Tuất
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 08/09/2057

Thứ bảy, ngày 8 tháng 9 năm 2057 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Thìn, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 9/2057

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 08/09/2057
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Thìn, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Đê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tuất, Giáp Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất