30
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 30/08/2057

Thứ năm, ngày 30 tháng 8 năm 2057 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 8/2057

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20
20 21 21 22 22 Xử thử 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 30/08/2057
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu