14
Thứ sáu
Âm lịch16tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 14/09/2057

Thứ sáu, ngày 14 tháng 9 năm 2057 dương lịch là ngày 16 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2057

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 14/09/2057
Âm lịchNgày 16 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Ngưu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất