29
Thứ tư
Âm lịch30tháng 7
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Mậu Thân (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 29/08/2057

Thứ tư, ngày 29 tháng 8 năm 2057 dương lịch là ngày 30 tháng 7 năm Đinh Sửu. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 8/2057

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
30 29 31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6
6 Lễ Thất tịch 7 7 Lập thu 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13
13 14 14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20
20 21 21 22 22 Xử thử 23 23 24 24 25 25 26 26 27
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 4
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 29/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 29/08/2057
Âm lịchNgày 30 tháng 7 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Sâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi