24
Thứ hai
Âm lịch26tháng 8
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Kỷ Dậu (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 24/09/2057

Thứ hai, ngày 24 tháng 9 năm 2057 dương lịch là ngày 26 tháng 8 năm Đinh Sửu. Ngày Giáp Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2057

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 29 30 30 1/8 31 2 1 3 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 4
3 5 4 6 5 7 6 8 7 Bạch lộ 9 8 10 9 11
10 12 11 13 12 14 13 Tết Trung thu 15 14 16 15 17 16 18
17 19 18 20 19 21 20 22 21 23 22 Thu phân 24 23 25
24 26 25 27 26 28 27 29 28 1/9 29 2 30 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 24/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 24/09/2057
Âm lịchNgày 26 tháng 8 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi