8
Thứ hai
Âm lịch9tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 08/04/2052

Thứ hai, ngày 8 tháng 4 năm 2052 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 4/2052

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 08/04/2052
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nguy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu