2
Thứ năm
Âm lịch4tháng 4
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 02/05/2052

Thứ năm, ngày 2 tháng 5 năm 2052 dương lịch là mùng 4 tháng 4 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/2052

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
29 1/4 30 2 1 Ngày Quốc tế Lao động 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
6 8 7 9 8 10 9 11 10 12 11 13 12 14
13 Lễ Phật đản 15 14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 21
20 Tiểu mãn 22 21 23 22 24 23 25 24 26 25 27 26 28
27 29 28 1/5 29 2 30 3 31 4 1 5 2 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 02/05/2052
Âm lịchMùng 4 tháng 4 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu