10
Thứ tư
Âm lịch11tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 10/04/2052

Thứ tư, ngày 10 tháng 4 năm 2052 dương lịch là ngày 11 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 4/2052

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 10/04/2052
Âm lịchNgày 11 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu