2
Thứ ba
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Xuân phân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 02/04/2052

Thứ ba, ngày 2 tháng 4 năm 2052 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tết Hàn thực 2052

Tháng 4/2052

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/04/2052
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu