21
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 3
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Cốc vũ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 21/04/2052

Chủ nhật, ngày 21 tháng 4 năm 2052 dương lịch là ngày 22 tháng 3 năm Nhâm Thân. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 4/2052

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2052
T2T3T4T5T6T7CN
1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4 4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8
8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 15
15 16 16 17 17 18 18 19 19 Cốc vũ 20 20 21 21 22
22 23 23 24 24 25 25 26 26 27 27 28 28 29
29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 Lập hạ 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 21/04/2052
Âm lịchNgày 22 tháng 3 năm Nhâm Thân
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíCốc vũ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Tinh

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi