8
Thứ ba
Âm lịch6tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Bế (xấu)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 08/11/1994

Thứ ba, ngày 8 tháng 11 năm 1994 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1994

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18
21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/11/1994
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Thất

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất