5
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Sương giáng

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 05/11/1994

Thứ bảy, ngày 5 tháng 11 năm 1994 dương lịch là mùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1994

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18
21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 05/11/1994
Âm lịchMùng 3 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíSương giáng
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu