15
Thứ ba
Âm lịch13tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 15/11/1994

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 1994 dương lịch là ngày 13 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 11/1994

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18
21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/11/1994
Âm lịchNgày 13 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Chủy

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu