23
Thứ tư
Âm lịch21tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 23/11/1994

Thứ tư, ngày 23 tháng 11 năm 1994 dương lịch là ngày 21 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Quý Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/1994

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18
21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 23/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 23/11/1994
Âm lịchNgày 21 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu