30
Thứ tư
Âm lịch28tháng 10
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Canh Thân
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Dần, Bính Dần
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 30/11/1994

Thứ tư, ngày 30 tháng 11 năm 1994 dương lịch là ngày 28 tháng 10 năm Giáp Tuất. Ngày Canh Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 11/1994

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1994
T2T3T4T5T6T7CN
31 27 1 28 2 29 3 1/10 4 2 5 3 6 4
7 Lập đông 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 18
21 19 22 Tiểu tuyết 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/11 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 30/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 30/11/1994
Âm lịchNgày 28 tháng 10 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Canh Thân, tháng Ất Hợi, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thâu và sao Cơ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Dần, Bính Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi