8
Thứ ba
Âm lịch4tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 08/11/1983

Thứ ba, ngày 8 tháng 11 năm 1983 dương lịch là mùng 4 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/1983

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16
21 17 22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 8/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 08/11/1983
Âm lịchMùng 4 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Dực

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi