11
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 11/11/1983

Thứ sáu, ngày 11 tháng 11 năm 1983 dương lịch là mùng 7 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 11/1983

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16
21 17 22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 11/11/1983
Âm lịchMùng 7 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Cang

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi