15
Thứ ba
Âm lịch11tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 15/11/1983

Thứ ba, ngày 15 tháng 11 năm 1983 dương lịch là ngày 11 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 11/1983

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16
21 17 22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/11/1983
Âm lịchNgày 11 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Vĩ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu