18
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 10
Năm
Quý Hợi
Tháng
Quý Hợi (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Ngưu (hung)

Lịch âm ngày 18/11/1983

Thứ sáu, ngày 18 tháng 11 năm 1983 dương lịch là ngày 14 tháng 10 năm Quý Hợi. Ngày Canh Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 11/1983

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
31 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/10 6 2
7 3 8 Lập đông 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 16
21 17 22 18 23 Tiểu tuyết 19 24 20 25 21 26 22 27 23
28 24 29 25 30 26 1 27 2 28 3 29 4 1/11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/11/1983
Âm lịchNgày 14 tháng 10 năm Quý Hợi
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bế và sao Ngưu

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Ngưu Kim Ngưu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất